月ロケット [Nguyệt]

つきロケット

Danh từ chung

tên lửa mặt trăng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

つきロケットが今晩こんばんげられるだろう。
Tên lửa mặt trăng sẽ được phóng lên tối nay.
ロケットはつきまわ軌道きどうっている。
Tên lửa đang ở trên quỹ đạo quanh mặt trăng.
宇宙うちゅう飛行ひこうはロケットにってつきった。
Phi hành gia đã lên tên lửa và bay tới mặt trăng.
ロケットは今頃いまごろには当然とうぜんつきについているはずだ。
Tên lửa bây giờ chắc hẳn đã đến mặt trăng rồi.