最高会議 [Tối Cao Hội Nghị]

さいこうかいぎ

Danh từ chung

hội đồng tối cao

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

Xô Viết Tối Cao (Liên Xô cũ)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

先週せんしゅう会議かいぎ今年ことし会議かいぎなか最高さいこうながかった。
Cuộc họp tuần trước là cuộc họp dài nhất trong năm nay.