最適発注量 [Tối Thích Phát Chú Lượng]
さいてきはっちゅうりょう
Danh từ chung
số lượng đặt hàng tối ưu; kích thước lô mua tối ưu
Danh từ chung
số lượng đặt hàng tối ưu; kích thước lô mua tối ưu