最終電車 [Tối Chung Điện Xa]
さいしゅうでんしゃ
Danh từ chung
chuyến tàu cuối cùng
JP: 彼は最終電車に乗り遅れた。
VI: Anh ấy đã lỡ chuyến tàu điện cuối cùng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これが最終電車です。
Đây là chuyến tàu cuối cùng.
最終電車はいつ出ますか。
Chuyến tàu cuối cùng khởi hành khi nào?
これは最終電車ではないのですね?
Đây không phải là chuyến tàu cuối cùng phải không?
ゆうべはやっとのことで最終電車に間に合った。
Tối qua tôi đã vất vả lắm mới kịp chuyến tàu cuối cùng.
できるだけ速く走ったが、最終電車には間に合わなかった。
Tôi đã chạy thật nhanh nhưng không kịp chuyến tàu cuối cùng.
私は最終電車に乗り遅れる危険をおかしたくない。
Tôi không muốn mạo hiểm lỡ chuyến tàu cuối cùng.
急げ、さもないと最終電車に乗り遅れるぞ。
Nhanh lên, nếu không sẽ lỡ chuyến tàu cuối.
彼はわずかな差で最終電車に乗り損ねた。
Anh ấy đã suýt nữa thì lỡ chuyến tàu cuối cùng vì một khoảng cách nhỏ.
私はこの前の金曜日に最終電車に乗りおくれた。
Hôm thứ Sáu trước, tôi đã lỡ chuyến tàu cuối.
最終電車に乗り遅れてしまったので、家までずっと歩かなければいけなかった。
Vì lỡ chuyến tàu cuối cùng nên tôi đã phải đi bộ về nhà suốt quãng đường.