最終列車 [Tối Chung Liệt Xa]

さいしゅうれっしゃ

Danh từ chung

chuyến tàu cuối

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

最終さいしゅう列車れっしゃにちょうどった。
Tôi đã kịp lên chuyến tàu cuối cùng.
かれ最終さいしゅう列車れっしゃおくれた。
Anh ấy đã lỡ chuyến tàu cuối cùng.
わたしはちょうど最終さいしゅう列車れっしゃった。
Tôi vừa kịp chuyến tàu cuối cùng.
わたしたちは最終さいしゅう列車れっしゃった。
Chúng tôi đã kịp chuyến tàu cuối.
最終さいしゅう列車れっしゃはすでに出発しゅっぱつしてしまった。
Chuyến tàu cuối cùng đã khởi hành.
わたしはどうにか最終さいしゅう列車れっしゃることが出来できた。
Tôi đã kịp chuyến tàu cuối cùng.
東京とうきょうきの最終さいしゅう列車れっしゃなんですか。
Chuyến tàu cuối cùng đi Tokyo là mấy giờ?
かれ最終さいしゅう列車れっしゃおくれたのはいい気味きみだ。
Việc anh ấy lỡ chuyến tàu cuối cùng thật là đáng đời.
かれ最終さいしゅう列車れっしゃかって全速力ぜんそくりょくいそいいだ。
Anh ấy đã chạy hết tốc lực để kịp chuyến tàu cuối cùng.
もうすこはやていれば、最終さいしゅう列車れっしゃったのに。
Nếu tôi đi sớm hơn, tôi đã kịp chuyến tàu cuối.