最新式 [Tối Tân Thức]

さいしんしき

Danh từ chung

Kiểu mới nhất

JP: その工場こうじょうでは、設備せつびはすべて最新さいしんしきのものだった。

VI: Ở nhà máy đó, tất cả các thiết bị đều là loại mới nhất.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのくるま最新さいしんしきだ。
Chiếc xe là mẫu mới nhất.
かれくるま最新さいしんしきだ。
Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.
そのコンピューターは最新さいしんしきだ。
Chiếc máy tính đó là mẫu mới nhất.
あのくるまはなかなか最新さいしんしきだ。
Chiếc xe đó khá hiện đại.
わたし方法ほうほうのほうが最新さいしんしきのようだね。
Phương pháp của tôi có vẻ hiện đại hơn.
その実験じっけんしつには最新さいしんしき設備せつびがある。
Phòng thí nghiệm đó có trang bị hiện đại.