最新作 [Tối Tân Tác]
さいしんさく
Danh từ chung
tác phẩm mới nhất
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の最新作は大ヒットした。
Tác phẩm mới nhất của anh ấy đã thành công rực rỡ.
彼の最新作は趣を異にする。
Tác phẩm mới nhất của anh ấy mang một phong cách khác biệt.
彼の最新作の小説はおもしろいと思った。
Tôi nghĩ rằng tiểu thuyết mới nhất của anh ấy thật thú vị.
その作家の最新作の小説は十分読む価値がある。
Tiểu thuyết mới nhất của nhà văn đó đáng để đọc.
来月公開される彼の最新作にご注目ください。
Hãy chú ý tác phẩm mới nhất sẽ được anh ấy công bố vào tháng sau.
彼の最新作が一時的に展示されている。
Tác phẩm mới nhất của anh ấy đang được trưng bày tạm thời.
その作家は私に彼の最新作を一冊贈ってくれた。
Nhà văn đó đã tặng tôi một cuốn sách mới nhất của ông.