最愛 [Tối Ái]

さいあい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

Yêu quý

JP: かれ最愛さいあい息子むすこをなくした。

VI: Anh ta đã mất đi người con trai yêu quý nhất.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは最愛さいあい息子むすこくした。
Tom đã mất đi người con trai yêu quý nhất.
最愛さいあい友人ゆうじんたちにもわかれのときる。
Đã đến lúc phải chia tay với những người bạn thân yêu nhất.
そしてこのくにつぎのファーストレディ、ミシェル・オバマ。彼女かのじょなくわたしささえてくれなければ、16年じゅうろくねんまえからずっと最高さいこう親友しんゆうでいてくれた彼女かのじょが、いしずえとなって家族かぞくささえてくれた彼女かのじょが、わたしにとって最愛さいあい彼女かのじょがいなければ、わたし今夜こんやここにっていません。
Và người phụ nữ tiếp theo của đất nước, Michelle Obama. Nếu không có cô ấy luôn ủng hộ tôi không ngừng, người bạn thân nhất của tôi trong suốt 16 năm qua, người đã trở thành nền tảng để gia đình chúng tôi dựa vào, người mà tôi yêu quý nhất, thì tôi sẽ không đứng ở đây vào đêm nay.