最年長 [Tối Niên Trường]

さいねんちょう

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

già nhất; lớn tuổi nhất

JP: わたしはクラスのなか最年長さいねんちょうである。

VI: Tôi là người lớn tuổi nhất trong lớp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはクラスの最年長さいねんちょうである。
Anh ấy là người lớn tuổi nhất trong lớp.
かれはクラスで最年長さいねんちょうです。
Anh ấy là người lớn tuổi nhất trong lớp.
わたしさん人組にんぐみなか最年長さいねんちょうだ。
Tôi là người lớn tuổi nhất trong nhóm ba người.
かれはクラスのなか最年長さいねんちょうにあたる。
Anh ấy là người lớn tuổi nhất trong lớp.
わたし最年長さいねんちょうとおぼしき少年しょうねんはなしかけた。
Tôi đã nói chuyện với cậu bé trông có vẻ là lớn tuổi nhất.