最大量 [Tối Đại Lượng]
さいだいりょう
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
lượng tối đa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大人への一回分の最大の投薬量はどのくらいですか。
Liều dùng tối đa cho một lần của người lớn là bao nhiêu?
技術革新のおかげで、その工場の最大生産量は2倍になった。
Nhờ vào đổi mới kỹ thuật, công suất sản xuất tối đa của nhà máy đã tăng gấp đôi.