最大規模 [Tối Đại Quy Mô]
さいだいきぼ
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
lớn nhất; quy mô lớn nhất
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それは最大規模の夏フェスの一つだ。
Đó là một trong những lễ hội mùa hè lớn nhất.
日本ではリヒター・スケールでマグニチュード5.0以上の余震が今週5回ありました。しかし科学者たちは、最大規模の余震はまだ先に起こりうると警告しています。
Tại Nhật Bản, đã có 5 trận động đất phụ có độ lớn từ 5.0 trở lên trong tuần này. Tuy nhiên, các nhà khoa học cảnh báo rằng trận động đất lớn nhất có thể vẫn chưa xảy ra.