最優秀 [Tối Ưu Tú]

さいゆうしゅう

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

tốt nhất; xuất sắc nhất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれこそ本校ほんこう野球やきゅう最優秀さいゆうしゅう選手せんしゅだ。
Anh ấy chính là cầu thủ bóng chày xuất sắc nhất của trường chúng tôi.
かれわたしたちのチームの最優秀さいゆうしゅう選手せんしゅです。
Anh ấy là cầu thủ xuất sắc nhất của đội chúng tôi.
かれ最優秀さいゆうしゅう投手とうしゅだという自慢じまん本当ほんとうだ。
Việc anh ấy tự hào là cầu thủ xuất sắc nhất là sự thật.
このくるまは「年間ねんかん最優秀さいゆうしゅうしゃ」にえらばれた。
Chiếc xe này đã được chọn là 'Xe xuất sắc nhất năm'.
彼女かのじょはアカデミーしょう最優秀さいゆうしゅう助演じょえん女優じょゆうにノミネートされた。
Cô ấy đã được đề cử cho giải Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất của giải Oscar.
全般ぜんぱんてきてもこの学校がっこう最優秀さいゆうしゅうこうのひとつだ。
Nhìn chung, trường này là một trong những trường xuất sắc nhất.