Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
最低賃金制
[Tối Đê Nhẫm Kim Chế]
さいていちんぎんせい
🔊
Danh từ chung
Chế độ lương tối thiểu
Hán tự
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
低
Đê
thấp hơn; ngắn; khiêm tốn
賃
Nhẫm
giá vé; phí; thuê; thuê; lương; phí
金
Kim
vàng
制
Chế
hệ thống; luật