最低水準 [Tối Đê Thủy Chuẩn]

さいていすいじゅん

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

mức thấp nhất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

連邦れんぽう準備じゅんび制度せいど公定歩合こうていぶあい18年間じゅうはちねんかん最低さいてい水準すいじゅんげた。
Cục Dự trữ Liên bang đã hạ lãi suất cơ bản xuống mức thấp nhất trong 18 năm.