最上階 [Tối Thượng Giai]

さいじょうかい

Danh từ chung

tầng trên cùng

JP: 最上階さいじょうかいにレストランがある。

VI: Có nhà hàng ở tầng cao nhất.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

最上階さいじょうかい屋根裏やねうら部屋へやですよ。
Tầng trên cùng là gác mái đấy.
かれはよいながめがたのしめるように最上階さいじょうかい部屋へやりた。
Anh ấy đã thuê phòng ở tầng cao nhất để tận hưởng tầm nhìn đẹp.