書き集める [Thư Tập]
かきあつめる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
thu thập bài viết
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は本を書くための資料を集めています。
Cô ấy đang thu thập tài liệu để viết sách.
その小説家は本を書くために材料を集めた。
Nhà văn đã thu thập tư liệu để viết sách.
間違いだらけで恐ろしく有益な本もあれば、どこも間違いがなくてそうしてただ間違っていないというだけの事以外に何の取柄もないと思われる本もある。これ程立派な材料をこれ程豊富に寄せ集めて、そうしてよくもこれ程までに面白くなくつまらなく書いたものだと思う本もある。
Có những cuốn sách đầy sai lầm nhưng lại vô cùng hữu ích, trong khi những cuốn khác không có lỗi gì nhưng chỉ đơn giản là không sai mà thôi, không có điểm gì nổi bật. Tôi tự hỏi làm sao họ có thể tập hợp được nhiều tư liệu tuyệt vời như vậy mà lại viết ra một cuốn sách chán ngắt như thế.