書き誤り [Thư Ngộ]

書誤り [Thư Ngộ]

かきあやまり

Danh từ chung

lỗi viết; lỗi văn thư; lỗi bút

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いそいいでかかかれたので、そのほんあやまりがたくさんある。
Vì viết vội nên cuốn sách đó có nhiều lỗi.