書き終わる [Thư Chung]

書き終る [Thư Chung]

かきおわる

Động từ Godan - đuôi “ru”

viết xong

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

作文さくぶんわりましたか?
Bài văn đã viết xong chưa?
名前なまえわったら日付ひづけいておきなさい。
Sau khi viết xong tên, hãy ghi thêm ngày tháng nữa.
名前なまえわったら日付ひづけいておきなさい。
Sau khi viết xong tên, hãy ghi thêm ngày tháng nữa.
年賀状ねんがじょうはもう全部ぜんぶわった?
Bạn đã viết xong tất cả thiệp mừng năm mới chưa?
彼女かのじょはそのほんわってはじめてだれいたのかがついた。
Cô ấy chỉ nhận ra ai là tác giả của cuốn sách sau khi đọc xong.
ぶんくときには、ふつう大文字だいもんじはじめ、ピリオド(.)、または感嘆かんたん(!)、疑問符ぎもんふ(?)、でわる。
Khi viết câu, thông thường bắt đầu bằng chữ hoa và kết thúc bằng dấu chấm (.), dấu chấm than (!) hoặc dấu chấm hỏi (?).