書き方 [Thư Phương]

書きかた [Thư]

かきかた
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000

Danh từ chung

cách viết

JP: かれわたしかたおしえてくれた。

VI: Anh ấy đã dạy tôi cách viết thơ.

Danh từ chung

chữ viết tay

Danh từ chung

định dạng

Danh từ chung

thứ tự nét chữ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かたならってます。
Tôi đang học cách viết.
それのかたってるの?
Bạn biết cách viết cái này không?
入国にゅうこくカードのかたおしえてください。
Làm ơn chỉ giúp tôi cách viết thẻ nhập cảnh.
かれ英文えいぶん手紙てがみかたをしりません。
Anh ấy không biết cách viết thư bằng tiếng Anh.
かれわたしかたおしえてくれた。
Anh ấy đã dạy tôi cách viết.
ティムはまるで左利ひだりききのようなかたをする。
Tim viết như thể anh ấy thuận tay trái vậy.
わたし英語えいご手紙てがみかたっています。
Tôi biết cách viết thư bằng tiếng Anh.
作家さっかだれでも自分じぶんったかたをする。
Mỗi nhà văn đều có cách viết phù hợp với bản thân.
彼女かのじょわたしかたおしえてくれた。
Cô ấy đã dạy tôi cách viết thơ.
かたが、この記事きじではずっと複雑ふくざつじゃなくなっている。
Cách viết trong bài báo này đã trở nên kém phức tạp hơn.