書き始める [Thư Thí]

描き始める [Miêu Thí]

かきはじめる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

📝 đặc biệt là 書き始める

bắt đầu viết

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

📝 đặc biệt là 描き始める

bắt đầu vẽ; bắt đầu tô màu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はじめなさい。
Hãy bắt đầu viết.
彼女かのじょはエッセイをはじめた。
Cô ấy đã bắt đầu viết một bài luận.
かれ小説しょうせつはじめました。
Anh ấy đã bắt đầu viết tiểu thuyết.
トムは小説しょうせつはじめた。
Tom đã bắt đầu viết tiểu thuyết.
彼女かのじょ随筆ずいひつはじめた。
Cô ấy đã bắt đầu viết tản văn.
彼女かのじょはそのエッセイをはじめた。
Cô ấy đã bắt đầu viết bài luận.
かれはペンをとりげてはじめた。
Anh ấy đã nhặt bút lên và bắt đầu viết.
トムは鉛筆えんぴつしてはじめた。
Tom đã lấy bút chì ra và bắt đầu viết.
ジムは手帳てちょうなにはじめた。
Jim bắt đầu viết gì đó vào sổ tay.
文章ぶんしょう大文字だいもんじはじめなくてはならない。
Câu văn phải bắt đầu bằng chữ hoa.