書き分ける [Thư Phân]
描き分ける [Miêu Phân]
かきわける
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
phân biệt trong viết
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
📝 thường là 描き分ける
vẽ phân biệt
JP: 私なんぞには野牛と鹿と馬とを描き分けることなど到底出来ない。
VI: Tôi hoàn toàn không thể phân biệt được sự khác biệt khi vẽ bò rừng, hươu và ngựa.