書き入れ時 [Thư Nhập Thời]
かき入れ時 [Nhập Thời]
掻き入れ時 [Tao Nhập Thời]
かきいれどき
Danh từ chung
thời kỳ kinh doanh bận rộn và có lợi nhuận nhất; mùa cao điểm