書き上げる [Thư Thượng]
描き上げる [Miêu Thượng]
書きあげる [Thư]
かきあげる
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000
Độ phổ biến từ: Top 24000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
viết xong; hoàn thành
JP:
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
viết ra (ví dụ: danh sách); viết ra
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その報告書を一気に書き上げた。
Tôi đã viết xong báo cáo đó trong một lần ngồi.
年賀状はもう全部書き上げましたか?
Bạn đã viết xong tất cả thiệp chúc mừng năm mới chưa?
彼女はわずかな努力で本を書き上げた。
Cô ấy đã viết xong cuốn sách với rất ít nỗ lực.
私はあしたまでにこの作文を書き上げなければならない。
Tôi phải hoàn thành bài luận này trước ngày mai.
レポートを書き上げるのに何時間かかったことやら。
Không biết mất bao lâu để hoàn thành bản báo cáo.
日本経済についての記事をひとつ、書き上げなくてはならない。
Tôi cần phải hoàn thành một bài viết về nền kinh tế Nhật Bản.
彼は上司から、新商品の提案書を今日中に書き上げるよう言い付かった。
Anh ấy đã được sếp yêu cầu viết xong bản đề xuất sản phẩm mới trong hôm nay.
彼、一気呵成に書き上げたと言ってたけど、この提案書、少し雑だね。
Anh ấy nói là viết xong một mạch, nhưng bản đề xuất này hơi sơ sài.