書きにくい [Thư]
書き難い [Thư Nạn]
かきにくい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
khó viết; không viết tốt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムの書く字は読みにくい。
Chữ viết của Tom khó đọc.
トムの書く文章はとても訳しにくい。
Bài viết của Tom rất khó dịch.
専門用語で書いてあるため、この本は実に読みにくい。
Do được viết bằng thuật ngữ chuyên môn, cuốn sách này thật sự khó đọc.
いつも妙ちくりんなことばっかり書いてるもんだから、きっとコメントしにくいんだわ!
Vì luôn viết những điều kỳ quặc, chắc hẳn mọi người thấy khó để bình luận!