書いとく [Thư]
かいとく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
⚠️Khẩu ngữ
📝 viết tắt của 書いておく
ghi chép lại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「ちょっと、なに人のりんご食べてんのよ?それ、私のよ」「お前の?なら名前書いとけよ」
"Này, sao lại ăn táo của người ta thế? Đó là của tôi đấy." "Của cậu à? Thế thì viết tên lên đi."