更衣 [Canh Y]
こうい
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
thay quần áo
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
nữ hầu cận trong cung đình
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
更衣室はどこですか?
Phòng thay đồ ở đâu vậy?
私は更衣室で財布を盗まれた。
Tôi bị mất ví trong phòng thay đồ.
更衣室は男女に別れていましたが、お風呂場に入って行ったら男女区別なく、混浴でした。
Phòng thay đồ được chia theo nam và nữ, nhưng khi vào khu vực tắm thì không phân biệt, tất cả đều tắm chung.