更なる [Canh]
さらなる
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
càng thêm; hơn nữa
JP: レジャー産業は新たなリゾート地にさらなる投資をしています。
VI: Ngành công nghiệp giải trí đang đầu tư thêm vào khu nghỉ dưỡng mới.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
更なるリサーチが計画されていましたが、資金不足のため、できませんでした。
Dự định nghiên cứu thêm nữa đã được lên kế hoạch nhưng không thể thực hiện do thiếu kinh phí.