更け [Canh]

[Canh]

[Thâm]

ふけ

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

trở nên muộn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よるがすっかりけた。
Đêm đã khuya hoàn toàn.
よるけるにつれてさむくなった。
Càng về đêm, thời tiết càng trở nên lạnh giá.
よるけるまでかれらのはなしきなかった。
Cuộc trò chuyện của họ không ngừng cho đến tận khuya.
よるけてつかれていたのでわたし宿屋やどやまった。
Vì mệt mỏi khi đêm khuya, tôi đã nghỉ lại tại một nhà trọ.