曲線美 [Khúc Tuyến Mỹ]
きょくせんび
Danh từ chung
vẻ đẹp đường cong; sự quyến rũ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「車購入の決め手となったのは、ズバリ何ですか?」「車体の曲線美に惚れました!」
"Điều gì đã quyết định việc bạn mua chiếc xe này?" "Tôi đã mê mẩn vẻ đẹp của đường cong thân xe!"