曲度 [Khúc Độ]

きょくど

Danh từ chung

độ cong

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このきょくたびに、あなたのことをかんがえてしまう。
Mỗi lần nghe bài hát này, tôi lại nghĩ về bạn.
かれは、コンサートのまえにそのきょくなん練習れんしゅうした。
Anh ấy đã tập luyện bản nhạc đó nhiều lần trước khi biểu diễn.