曲々 [Khúc 々]
曲曲 [Khúc Khúc]
きょくきょく
Tính từ “taru”Trạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ hiếm
ngoằn ngoèo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
有名な曲よ。
Đó là một bài hát nổi tiếng.
きれいな曲ですね。
Bài hát này đẹp quá nhỉ.
お気に入りの曲がある?
Bạn có bài hát yêu thích nào không?
何ていう曲なの?
Bài hát này tên là gì?
どんな曲を作るの?
Bạn sáng tác nhạc thế nào?
どんな曲が好きなの?
Bạn thích nhạc thể loại nào?
どんな曲が好き?
Bạn thích thể loại nhạc nào?
あれは有名な曲だよ。
Đó là một bài hát nổi tiếng.
一曲歌いたい。
Tôi muốn hát một bài.
日本の曲が聞きたいな。
Mình muốn nghe nhạc Nhật.