暴動鎮圧 [Bạo Động Trấn Áp]

ぼうどうちんあつ

Danh từ chung

kiểm soát bạo động

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

暴動ぼうどう鎮圧ちんあつされた。
Cuộc bạo động đã được dập tắt.
軍隊ぐんたい暴動ぼうどう簡単かんたん鎮圧ちんあつした。
Quân đội đã dễ dàng dập tắt cuộc bạo loạn.
その暴動ぼうどう鎮圧ちんあつするにはなが時間じかんがかかるだろう。
Việc dập tắt cuộc bạo động đó sẽ mất nhiều thời gian.
その暴動ぼうどうはすぐに警察けいさつによって鎮圧ちんあつされた。
Cuộc bạo động đó đã được cảnh sát dập tắt ngay lập tức.
暴動ぼうどう鎮圧ちんあつするためにただちに軍隊ぐんたい派遣はけんされた。
Lực lượng quân đội đã được cử đi ngay lập tức để dập tắt cuộc bạo động.
政府せいふ当局とうきょく暴動ぼうどう鎮圧ちんあつするためにぐん出動しゅつどうさせました。
Chính quyền đã điều động quân đội để dập tắt cuộc bạo động.