暴力に訴える [Bạo Lực Tố]

ぼうりょくにうったえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

dùng đến bạo lực

JP: けっして暴力ぼうりょくうったえてはいけない。

VI: Đừng bao giờ sử dụng bạo lực.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

暴力ぼうりょくうったえてはいけない。
Không được phép sử dụng bạo lực.
我々われわれ暴力ぼうりょくうったえるべきでない。
Chúng tôi không nên kêu gọi bạo lực.
絶対ぜったい暴力ぼうりょくうったえてはいけません。
Tuyệt đối không được dùng bạo lực.
かれ暴力ぼうりょくうったえざるをなかった。
Anh ấy buộc phải sử dụng bạo lực.
ついに学生がくせいたちは暴力ぼうりょくうったえた。
Cuối cùng thì các sinh viên đã kêu gọi bạo lực.
かれはどんなにおこっても、けっして暴力ぼうりょくうったえようとしなかった。
Dù anh ấy có tức giận đến mấy, anh ấy cũng không bao giờ dùng đến bạo lực.
わたしたちは暴力ぼうりょくたよるのではなく、理性りせいうったえるべきだ。
Chúng tôi không nên dựa vào bạo lực mà phải kêu gọi lý trí.
かれらが目的もくてき達成たっせいのために暴力ぼうりょくうったえなければいいのですが。
Tôi hy vọng họ không phải dùng đến bạo lực để đạt được mục tiêu.
また、したしい間柄あいだがらであることから、暴力ぼうりょく被害ひがいけやすく、その被害ひがいうったえにくいという実態じったいがある。
Cũng từ mối quan hệ thân thiết, nạn nhân dễ bị bạo lực và khó khăn trong việc tố cáo hành vi này.