暴利 [Bạo Lợi]

ぼうり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Danh từ chung

lợi nhuận quá mức; cho vay nặng lãi

JP: 当時とうじ農家のうか暴利ぼうりはすさまじかった。

VI: Lợi nhuận khổng lồ của các hộ nông dân vào thời điểm đó là vô cùng khủng khiếp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いいのよ。いままでのないブランドひんたかりつけて暴利ぼうりをむさぼってきたんだから。今後こんごせいぜい良心りょうしんてき商売しょうばいにはげめばいいんだわ。
Không sao đâu. Cho đến nay họ đã bán những mặt hàng thương hiệu không có giá trị thực với giá cao để thu lợi nhuận bất chính, vậy nên từ giờ họ nên chuyển sang kinh doanh một cách có lương tâm.