暮らし方 [Mộ Phương]
くらしかた
Danh từ chung
cách sống
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の言いなりになるくらいなら、独りで暮らした方がましだ。
Thà sống một mình còn hơn là phải theo lời anh ấy.
結婚して不幸になるより、独身で平穏無事に暮らした方がいい。
Thà sống độc thân bình yên còn hơn kết hôn mà không hạnh phúc.
あいつって自由気ままに暮らしてるよな。ちょっとは落ち着いた方がいいんじゃないかな。
Hắn sống thật tự do, nhưng có lẽ nên bình tĩnh một chút.