暮らし振り [Mộ Chấn]
暮らしぶり [Mộ]
くらしぶり
Danh từ chung
lối sống
JP: このテレビドラマを見れば江戸時代の庶民の暮らしぶりがよくわかります。
VI: Nếu xem bộ phim truyền hình này, bạn sẽ hiểu rõ về cuộc sống của người dân thời Edo.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
最近のアメリカ人の暮らし振りはどうですか。
Cuộc sống của người Mỹ gần đây thế nào?