暮らしを立てる [Mộ Lập]

くらしをたてる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

kiếm sống

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのまずしい少女しょうじょはなってらしをてていた。
Cô gái nghèo ấy kiếm sống bằng nghề bán hoa.
ドレークは弁護士べんごしのためにはたらくことでらしをてている。
Drake kiếm sống bằng cách làm việc cho luật sư.
ははは、赤字あかじさずにらしをてるのに苦労くろうしています。
Mẹ vất vả để sống không lâm vào cảnh nợ nần.
トムはメアリーがどのようにらしをてているのからない。
Tom không biết Mary kiếm sống như thế nào.