暗黙的 [Ám Mặc Đích]

あんもくてき

Tính từ đuôi na

Lĩnh vực: Tin học

ngầm định

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「もう」の表現ひょうげん英文えいぶんにないけど、それって、暗黙あんもくてきなモノ?
Không có từ "mỗi" trong câu tiếng Anh, nhưng đó là điều ngầm hiểu phải không?