暗黙の了解 [Ám Mặc Liễu Giải]

あんもくのりょうかい

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

hiểu ngầm; thỏa thuận không nói ra

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

二人ふたりには暗黙あんもく了解りょうかいがあったにちがいない。
Chắc chắn giữa họ đã có một sự thỏa hiệp ngầm.
我々われわれにはたがいに支持しじしあおうという暗黙あんもく了解りょうかいがあった。
Chúng ta có sự hiểu biết ngầm là sẽ hỗ trợ lẫn nhau.