暗 [Ám]
あん
Danh từ chung
bóng tối
Trái nghĩa: 明・めい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
暗かった。
Trời tối.
暗くて見えません。
Tối quá, tôi không nhìn thấy gì.
外は暗い。
Bên ngoài tối.
部屋は暗かった。
Căn phòng tối tăm.
洞窟は暗い。
Hang động rất tối.
もう暗いよ。
Trời đã tối rồi.
とても暗かった。
Trời tối quá.
ここは暗い。
Chỗ này tối.
戸外は暗い。
Bên ngoài trời tối.
寒かったし暗かった。
Trời lạnh và tối.