暑夏 [Thử Hạ]
しょか
Danh từ chung
mùa hè nóng bức
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
シチリアの夏は暑いです。
Mùa hè ở Sicilia rất nóng.
日本の夏は暑いです。
Mùa hè ở Nhật rất nóng.
東京の夏はマジで暑い。
Mùa hè ở Tokyo thực sự rất nóng.
今年の夏はとても暑かった。
Mùa hè năm nay rất nóng.
京都の夏はとても暑い。
Mùa hè ở Kyoto rất nóng.
夏の暑さがやってきた。
Cái nóng mùa hè đã đến.
日本の夏はとても暑いです。
Mùa hè ở Nhật rất nóng.
夏は暑いので、スーツを着たくないです。
Mùa hè quá nóng, tôi không muốn mặc suit.
夏は暑いから、スーツなんて着たくないよ。
Mùa hè nóng bức, tôi không muốn mặc vest.
この夏は30年ぶりの暑い夏です。
Mùa hè này là mùa hè nóng nhất trong 30 năm.