[Thử]

しょ

Danh từ chung

nóng

Danh từ chung

giữa mùa hè

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あつい?
Nóng quá không?
あついの?
Bạn có nóng không?
あついです。
Trời nóng quá.
あついですね。
Trời nóng quá nhỉ.
あつくないの?
Bạn không thấy nóng sao?
今日きょうほんとあついね」「うん、あついね」
"Hôm nay thật nóng nhỉ" - "Ừ, nóng thật đấy."
今日きょうあつかったね?
Hôm nay nóng nhỉ?
今日きょうあついですね。
Hôm nay nóng nhỉ.
今日きょうあついです。
Hôm nay nóng.
今日きょうあつい。
Hôm nay nóng.