暇もなく [Hạ]
暇も無く [Hạ Vô]
いとまもなく
Cụm từ, thành ngữ
không mất thời gian
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
読書の暇がない。
Tôi không có thời gian rảnh để đọc sách.
食べる暇がなかったの。
Tôi không có thời gian để ăn.
貧乏暇なしですよ。
Nghèo không có thời gian rảnh.
貧乏暇なし。
Người nghèo không có thời gian rảnh.
残念ながら、今日は暇がない。
Thật đáng tiếc, hôm nay tôi không rảnh.
本を読む暇がない。
Tôi không có thời gian rảnh để đọc sách.
旅行をする暇がない。
Không có thời gian để đi du lịch.
そこではくつろぐ暇がなかった。
Ở đó tôi không có thời gian để thư giãn.
スポーツをする暇がない。
Tôi không có thời gian để chơi thể thao.
暇な時間はあまりないんだ。
Tôi không có nhiều thời gian rảnh.