晶晶 [Tinh Tinh]

晶々 [Tinh 々]

しょうしょう

Tính từ “taru”Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

lấp lánh; sáng chói

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

両親りょうしんあかぼうあきらりょうづけた。
Bố mẹ đã đặt tên cho đứa trẻ là Shoryo.