晴天続き [Tình Thiên Tục]

せいてんつづき

Danh từ chung

khoảng thời gian thời tiết đẹp

JP: なが晴天せいてんつづきでした。

VI: Thời tiết đã nắng dài.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

昨秋さくしゅう晴天せいてんつづきだった。
Mùa thu năm ngoái trời quang đãng liên tục.
この晴天せいてん週末しゅうまつまでつづくことをのぞむ。
Tôi hy vọng thời tiết đẹp này sẽ kéo dài đến cuối tuần.