晴れ舞台 [Tình Vũ Đài]

晴舞台 [Tình Vũ Đài]

はれぶたい

Danh từ chung

khoảnh khắc lớn

🔗 晴れの舞台

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

一世一代いっせいちだいれの舞台ぶたいといういいまわししがあるが、これはまさにそれである。
Có một cách nói là "sân khấu rực rỡ của đời người", và đây chính xác là điều đó.
結婚式けっこんしきのことだけどさあ、きみ一世一代いっせいちだいれの舞台ぶたいなんだから、地味じみこんなどといわないで、パーッと派手はでにしたらどうなのさ。
Đám cưới của bạn là sân khấu trọng đại của đời bạn, đừng nói làm đám cưới giản dị, hãy làm thật hoành tráng đi.