晴れ渡る [Tình Độ]
晴れわたる [Tình]
はれわたる
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
trời quang đãng
JP: いやあ、見事に晴れ渡った秋の日になったね。これが台風一過というやつかね。
VI: Ồ, thật là một ngày thu đẹp trời sau bão.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
空は相変わらず晴れ渡っていた。
Bầu trời vẫn trong xanh không một gợn mây.