景気見通し [Cảnh Khí Kiến Thông]

けいきみとおし

Danh từ chung

triển vọng kinh tế

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

景気けいきわる来年らいねん見通みとおしはさらにわるい。
Kinh tế đang xấu và triển vọng năm sau còn tệ hơn.