普通体 [Phổ Thông Thể]

ふつうたい

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngôn ngữ học

phong cách trực tiếp

🔗 常体

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大学だいがく時代じだい友達ともだちがもう使つかっていないというのでKindleをくれた。DXという画面がめんおおきいモデルだ。操作そうさせいくないが、画面がめんかんしてはなるほどいいもんだ。いままではそうにならなかったが、もはや普通ふつう液晶えきしょう画面がめんものむのがつらからだになってしまった。
Một người bạn thời đại học đã cho tôi một cái Kindle vì cậu ta không còn dùng nó nữa. Đó là một cái Kindle mẫu DX có màn hình to. Nó không dễ thao tác cho lắm, nhưng màn hình của nó quả thực rất ổn. Từ trước đến nay tôi không để tâm cho lắm, nhưng bây giờ việc đọc trên một cái màn hình LCD bình thường đã trở nên khó khăn đối với tôi.