普通人 [Phổ Thông Nhân]

ふつうじん

Danh từ chung

người bình thường

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひと普通ふつう名声めいせいもとめる。
Con người thường tìm kiếm danh tiếng.
かれたんなる普通ふつうひとです。
Anh ấy chỉ là một người bình thường.
かれ普通ふつうひとにすぎない。
Anh ấy chỉ là một người bình thường.
わかひと普通ふつうとしったひとより元気げんきがある。
Người trẻ thường có nhiều năng lượng hơn người già.
麻雀まーじゃん普通ふつう四人よにんあそぶゲームです。
Mahjong là trò chơi thường được chơi bởi bốn người.
普通ふつうはおきゃくまねいたひと食卓しょくたくにくけます。
Thông thường, người mời khách sẽ cắt thịt nướng trên bàn ăn.
かれ普通ふつうひとよりはるかにちからつよい。
Anh ấy mạnh mẽ hơn người thường rất nhiều.
うままえひと普通ふつうくらをつける。
Trước khi cưỡi ngựa, người ta thường đeo yên cho ngựa.
普通ふつうのアメリカじん子供こどもは、どうてもテレビのとりこである。
Trẻ em Mỹ bình thường dường như đều nghiện xem TV.
あんまりかっこいいひとると、それまで普通ふつうだったひとがかっこわるひとになっちゃうからよくない。
Biết quá nhiều người đẹp trai không tốt, vì những người bình thường trước đây bỗng dưng trở nên xấu xí.